Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ TOÁN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Nguyễn Thanh Duy (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:03' 17-07-2023
    Dung lượng: 177.8 KB
    Số lượt tải: 5520
    Số lượt thích: 0 người
    Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7
    CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - Bài tập số 2
    Bài 1: Sử dụng kí hiệu ,
     vào dấu ….. dưới đây:

    3
    .....
    c) 4..... .
    1
    Bài 2: Sử dụng kí hiệu tập hợp N, Z, Q vào dấu ….. dưới đây:
    a) 3.....

    a)

    b)

    2
     .....
    5

    3
    4

    c) 1  ..... .

    b) 3, 2  .....

    Bài 3: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ.
    a) 4

    1
    6

    b) 5

    2
    3

    c) 6

    1
    6

    Bài 4: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:

    d) 0,12

    e) 0, 01

    f) 1,3 .

    7
    6 63
    99
    ;
    ;
    ; 
    ; 0, 25 ; 1, 49 .
    31 49 5
    100

    Bài 5: So sánh
    a)

    5
    3

    6
    5

    b)

    5
    6

    6
    7

    c)

    3
    2

    5
    3

    Bài 6: Thực hiện phép tính:

    3 2

    5 5
    3 2

    7)
    5 3
    15 1

    12)
    12 4
    3 5
    17) 1 
    5 6
    1  1
    21) 3   2 
    4  3
    2 1 7


    24)
    3 3 15
    3 5 2
    27)  
    5 4 3
    3 15 3

    30) 
    8 25 5
    1)

    4 3

    7 7
    21 11

    8)
    36 30
    1 5

    l3)
    12 4
    1  5 
    18) 1  

    9  12 
    2)

    5
    5
     1  2, 25
    12 18
    4  3
    4
    36) 21  1  7 
    11  5
    11 
    7 6 17 17

     
    39)
    10 23 10 23
    15 1 19 4 3
     
     
    42)
    34 3 34 3 7
    33)

    22)
    25)
    28)
    31)

    5 7

    13 13
    4 3

    9)
    8 10
    2
    14) 0,6 
    3
    3
    4
    2
    19)
    26
    69
    1  2
    2   1 
    3  7
    2 1 1
     
    3 4 2
    2 2 7


    6 3 4
    5 23 9


    18 45 10
    3)

    1 1
    2 3


    6)
    3 4
    3 4
    7 9
    2 11


    10)
    11)
    12 20
    5
    30
    5
    1
     0,75
    15)
    16)   0, 4 
    12
    3
    1  1
    20) 6   7 
    7  6
    3 1 7

    23) 
    5 25 20
    2 3 2

    26) 
    3 4 6
    2 6 3

    29) 
    7 21 14
    1
    1  1
    32) 9  6    
    3
    3  3
    7
    4
     4
    35)  6  3   4
    11 
    9
     9
    5)

    5 2
      0,5
    6 3
    3  4
    3
    3 1 17 3

    37) 11   2  5 
    38)  
    7 2 7 2
    13  7
    13 
    1 43 1 1
    1 1 1 1
     


     .
    40) 
    41)
    2 101 3 6
    2 3 23 6
    11 5 7 8 10
    11 5 13
    36
     
      44)
     
     0,5 
    43)
    25 13 17 13 17
    24 41 24
    41
    34)

    Trang 1

    Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy

    Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7

    3 1 3 4
        0,5
    16 5 16 5
    1  16
     7
    48)    4  
    3 3
     3
     1 3   4 5 
       
    51) 
     2 4  5 6
    45) 4

    54) 0, 25 

    3 1 2 1
       1 
    5 8 5 4

    1 1 1
      
    12  6 4 
    1  5 1 
    2  
    49)
    12  8 3 
    1  1  1 9 
    52)       
    6  6  4 12  
    1
    5 1 4
    55) 0,5   0, 4   
    3
    7 6 35
    46)

    1 1 1 
      
    2  3 10 
    5  7 3  17
      
    50)
    16  15 16  30
    2  7  1 3  
    53)

      
    3  4  2 8  
    47)

    Bài 7: Thực hiện phép tính:

    4 21
    6 21
    .
    .
    2)
    7 8
    7 2
    5 7
    4
    :
    6)
    7)  5  .
    9 18
    15
     4 
     2
    11) 4,5. 
    12) 3,5. 1 

     9 
     5
    3 2 3
    16)  .
    17)
    5 5 4
    2
    1 3
    19)  4   
    20)
    3
    2 4
    5 7 15 3

     :
    22)
    23)
    36 9
    8 2
    2 3 5 2
    25) .  .
    26)
    5 8 8 5
    7 11 7 5
    28) .  .
    29)
    2 6 2 6
     1  3 5  3 
    31)  
    32)
     .  . 
     27  7 9  7 
    3 4 3 4
    34) .2  .
    35)
    7 5 7 5
    5 8 5 8
    . 1
    37) . 
    38)
    4 15 16 15
    1)

    9 17
    5 3
    17 4
    .
    :
    :
    4)
    5)
    34 4
    2 4
    15 3
    15
    1 4
    3 1
    .2
    8) 3 .
    9)
    10) 0, 24.
    4
    9 21
    4 2
    5
    7
     3 
    :  2  15)
    : (3,5)
    13) 
    14)
    :6
    23
    11
     25 
    3 1 1
    2 3 4
     :
     .
    18)
    4 4 3
    3 4 9
    1 6 1 1
     1 5 
     .  
      .11  7 .
    21) 
    7 7  2 3
     3 6
    2 3  3  1
    2 5 3
     :  
    24)  :  25% .
    5 5  2  2
    3 3 4
    2 5 3 2
    3 5 7 3
    .  .
    27) .  .
    3 2 4 3
    2 3 6 2
    2 8 5 8
    3 13 3 8
    .  .
    30) .  . .
    7 19 7 19
    7 5 7 5
     5  3  13  3
     2  3  16  3
    33) 
     .    .
    .  
    .
     9  11  18  11
     3  11  9  11
    5
    1 5
    1
    4
    1 4
    1
    .17  .47
    .19  .39 .
    36)
    6
    3 6
    3
    5
    3 5
    3
    0
    9 23 1 9 9
    3 23 3 9  3 
    .  . 
    39) .  .    .
    10 11 11 10 10
    8 14 8 14  8 
    3)

    Bài 8: Tìm x biết:

    1 3
    1 3

    2) x  
    3 4
    5 7
    1
    11
    1 2
    6)  x 
    7) x  
    12
    12
    2 3
    4
    1
    7
    2
    x 
    x 
    11)
    12)
    7
    3
    5
    3
    5
    3  1 
    x 
     
    15)
    8
    20  6 
    1) x 

    2 7

    3 12
    1
    1

    8) x 
    15 10
    13 3
    5
     x
    13)
    20 5
    6
    3) x 

    16)

    3
    1 7
    x 

    5
    4 10

    Trang 2

    5
    4
    x
    9
    9
    3 2
    9) x  
    5 3
    4) 

    3
    1
    x
    7
    3
    2
    1
    10)  x 
    5
    4
    1 2  1 
    14) x     
    3 5  3 
    3
    4 2
    x 
    17)
    7
    5 3
    5)

    Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy

    Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7
    18)
    21)
    24)
    27)
    30)
    33)
    36)
    39)
    42)
    45)

    5
    7 1
    x 
    6
    12 3
    3 3
     2
      x 
    35  5
     7
     3  5
    x.   
     7  21
    5
    20
    :x  
    7
    35
     2  15
    x :  
     5  16
    3 7
    3x  
    5 10
    3
    2 4
    x 
    5
    3 5
    1 2
    4
     x
    2 3
    5
    2 1
    4
     :x 
    3 3
    3
    5
    1
    x46
    11
    11

    19)
    22)
    25)
    28)
    31)
    34)
    37)
    40)
    43)
    46)

    1 
    1 5
    x   
    2 
    3 6
    2
    4
    .x 
    3
    27
    4
    2
    :x 
    7
    5
    3 4
    x: 
    2 27
    1
    2x   5
    2
    3
    1
    x 5
    4
    2
    5 2
    3
     x
    7 3
    10
    3 1
    2
     :x 
    4 4
    5
    4
    1
    x   1, 25
    3
    2
    1 
    3

     x   x    0
    4 
    7


    20)
    23)
    26)
    29)
    32)
    35)
    38)
    41)
    44)
    47)

    3 
    1 4
    x   
    4 
    2 5
    3
    21
    .x 
    5
    10
    8
    20
    :x 
    15
    21
    12 26
    x: 
    13 27
    1
    4
    2x   
    3
    9
    3
    1 5
    x 
    2
    2 2
    3 5
    7
     x
    4 2
    2
    2 1
    3
     :x 
    3 3
    5
    11
    5
     x  0, 25 
    12
    6
    1  2


     x    2x   0
    2  3



    Bài 9: Tính tổng
    a) A 

    1
    1
    1
    1


     ... 
    1.2 2.3 3.4
    2019.2020

    b) A 

    2
    2
    2
    2


     ... 
    1.3 3.5 5.7
    99.101

    Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:

    1 1 1
     
    3
    7 13
    a) A 
    2 2 2
     
    3 7 13

    2
    2
    2


    b) B  212 213 214
    3
    3
    3


    212 213 214

    Bài 11: Tính:

    2
    a)  
    3

    3

     5 
    b) 

     3 

    3

     1
    c)  3 
     2

    2

     1
    d)  2 
     4

    3

     1 
    e)  
     2 

    0

    Bài 12: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa:

    1
    a)  
    6

    5

    1
    . 
    6

    2

    2
    b)  
    7

    7

    2
    . 
    7

    3

    6
    c)  
    5

    5

    6
    . 
    5

    6

    12

    11

     11   11 
    d)   :  
    4 4

    9

    4 4
    e)   :  
    9 9

    5

    Bài 13: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa:

     2 2 
    a) 
     
     3  

    3

     3 0 
    b)   
     5  

    99

     1 2 
    c)   
     2  

    2

    Bài 14: Tính:

    Trang 3

    Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy

    Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7
    3

    1 3
    2 4

    3

     2 

     3 

    a)   .  

    4

    b) 

    6
    . 
    8

    4

    3

    1 8
    2 5

    3

    15

    13

    2

     4   4 
     : 
     5   5 

    c)   .  

     6  7
     : 
     18   3 

    d) 

    2

    e) 

    Bài 15: Tìm x biết:
    5

    3
    3
    a)   .x   
    4
    4
    e)  3  x 

    3

    7

    2 2
    b) x :     
    3 3

    27

    64

    25
    f)  x  1 
    144
    2

    x

    8
     2 
     
    27
     3 

    1
    2

    i) 

    2x 1



    j)  

    2

    5

    4
     4 
    c)   : x  

    5
     5 

    4

    3

    d)  x  1 

    2

    1
    8

    x

    1
    1

    g)  x   
    2  16


    1
    1
    h)   
    32
    2

    1
    8

    Bài 16: Tính:
    2

    2

     1
    a)  1   1, 2
     2
    0

    4  2
     1
    d)     2    
    9  3
     7
    4

    4 9  4   4 
    g)
    :    : 
    7 16  3   3 
    3
    5

    2

    2

    2
    1
    b) 12.   
    3
    3

    3

    2

    2

    3
    h)  
    7
    3

    3

    3

    7 2 4
    .   :  
    6 3 3

    2

    2

    2

     1  1
     1  1
       2.   
    2
     5  5
     2 

    2
    3

    2

    2

    3
    3
    1
    i)   .4 2    : 2  2
    4
    4
    2
     1 

     3 

    k) 25. 

    2

     1  1
     1  1
       4.   
    2
     5  5
     4 

    m) 25. 

    7

    1 2 2 5
    f)
      :  
    2 3 3 6

    3

    j)   .52   2  :    3
    3

    9

     3  1 1
    e) 3 : 
      .6
     2  9

    2

     1 3
     4 4

    5
    1
    c) 18.   
    2
    2

     9 
     15 
      4. 

     2 
     7 

    1

    l) 

    0

    2

     6   1 
        :2
     7  2

    0

    o) 9.    2. 

    Bài 17: Tìm x biết:
    2

    3
    3
    a) x    
    2
    4

    2
     1
    b)  x  0, 2    
    3
     2

    3

    1

    d) 3.  x    81
    2


    2

    3
    1 1
    c) x    
    5
    4 2

    3

    3

    3

    27
    1

    e) 2.   x  
    4
    4


    1
    1

    f)  x   : 3 
    2
    81


    Bài 18: Viết các số hữu tỉ sau qua số thập phân
    a)

    11
    10

    b)

    13
    5

    c) 

    26
    25

    c)

    21
    50

    Trang 4

    d)

    9
    13

    e)

    7
    6

    f)

    11
    6

    Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy
     
    Gửi ý kiến